XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

至于 đọc là zhì yú, nghĩa là còn về; đối với. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

至于【至於】

[zhì yú] [至 于]

còn về; đối với; đi xa đến mức

引出另一话题,或表示达到某种程度。

今天先讨论基本框架,至于具体细节明天再谈。

jīn tiān xiān tǎo lùn jī běn kuàng jià, zhì yú jù tǐ xì jié míng tiān zài tán.

Hôm nay thảo luận khung cơ bản trước, còn về chi tiết cụ thể để ngày mai bàn tiếp.

不至于这么严重吧,只是一个日期写错了。

bú zhì yú zhè me yán zhòng ba, zhǐ shì yí gè rì qī xiě cuò le.

Chưa đến mức nghiêm trọng như vậy đâu, chỉ là viết sai một ngày tháng thôi.

Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于

天气虽然冷,但还不至于冻僵。

tiān qì suī rán lěng, dàn hái bú zhì yú dòng jiāng.

Thời tiết tuy lạnh nhưng chưa đến mức đóng băng.

不至于,及时更正比不说好,他们会理解的。

bú zhì yú, jí shí gēng zhèng bǐ bù shuō hǎo, tā men huì lǐ jiě de.

Chưa đến mức đó đâu, đính chính kịp thời tốt hơn không nói, họ sẽ hiểu thôi.

Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于

Hỏi đáp về từ 至于

至于 nghĩa là gì?

至于 (zhì yú) nghĩa là còn về; đối với. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 至于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 至, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 至于?

Thường gặp: 不至于 (bù zhì yú) – không đến mức; 甚至于 (shèn zhì yú) – đến mức; 以至于 (yǐ zhì yú) – đến nỗi; 甚而至于 (shèn ér zhì yú) – thậm chí.