XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甚至于 đọc là shèn zhì yú, nghĩa là đến mức; thậm chí (đến mức mà). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

甚至于【甚至於】

[shèn zhì yú] [甚 至 于]

đến mức; thậm chí (đến mức mà)

连词,表示更进一层,提出突出的事例。

他忙得连吃饭的时间都没有,甚至于几天没回家。

tā máng de lián chī fàn de shí jiān dōu méi yǒu, shèn zhì yú jǐ tiān méi huí jiā.

Anh ấy bận đến nỗi không có cả thời gian ăn cơm, thậm chí còn mấy ngày không về nhà.

Hỏi đáp về từ 甚至于

甚至于 nghĩa là gì?

甚至于 (shèn zhì yú) nghĩa là đến mức; thậm chí (đến mức mà). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 甚至于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甚, 至, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.