有的是
[yǒu de shì] [HỮU 的 THỊ]
có nhiều; không thiếu
强调数量很多,完全不缺乏。
别担心,时间有的是。
bié dān xīn, shí jiān yǒu de shì.Đừng lo, thời gian còn nhiều lắm.
有的是 đọc là yǒu de shì, nghĩa là có nhiều; không thiếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu de shì] [HỮU 的 THỊ]
có nhiều; không thiếu
强调数量很多,完全不缺乏。
别担心,时间有的是。
bié dān xīn, shí jiān yǒu de shì.Đừng lo, thời gian còn nhiều lắm.
有的是 (yǒu de shì) nghĩa là có nhiều; không thiếu. Đây là từ thuộc HSK 3.
Viết lần lượt từng chữ 有, 的, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.