XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 姥 đọc là mǔ, nghĩa là bảo mẫu; bà già. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

姥

[mǔ]

bảo mẫu; bà già

小时候我是由姥姥一手带大的。

xiǎo shí hòu wǒ shì yóu lǎo lao yì shǒu dài dà de.

Hồi nhỏ tôi do một tay bà ngoại nuôi lớn.

暑假我打算回老家看望姥爷。

shǔ jià wǒ dǎ suàn huí lǎo jiā kàn wàng lǎo ye.

Kỳ nghỉ hè tôi dự định về quê thăm ông ngoại.

姥爷每天早晨都去公园打太极拳。

lǎo ye měi tiān zǎo chén dōu qù gōng yuán dǎ tài jí quán.

Mỗi sáng ông ngoại đều đến công viên luyện thái cực quyền.

Hỏi đáp về chữ 姥

姥 nghĩa là gì?

姥 (mǔ) nghĩa là bảo mẫu; bà già.

Cách viết chữ 姥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 姥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 姥 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 姥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 姥姥 (lǎo lao) – (thân mật) bà ngoại; 姥爷 (lǎo ye) – ông ngoại (thổ ngữ); 姥娘 (lǎo niáng) – bà ngoại (phương ngữ); 姥鲨 (lǎo shā) – cá nhám phơi nắng (Cetorhinus maximus); 老姥 (lǎo mǔ) – bà già; 姑姥姥 (gū lǎo lao) – cô của mẹ.