佛爷
[fó ye] [佛 爷]
Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 释迦牟尼 (shì jiā móu ní)); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo); Phật
佛爷 đọc là fó ye, nghĩa là Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 释迦牟尼 (shì jiā móu ní)); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fó ye] [佛 爷]
Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 释迦牟尼 (shì jiā móu ní)); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo); Phật
佛爷 (fó ye) nghĩa là Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 释迦牟尼 (shì jiā móu ní)); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo).
Viết lần lượt từng chữ 佛, 爷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 老佛爷 (lǎo fó yé) – danh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế.