北岳
[běi yuè] [北 岳]
Nú Hằng 恒山 (héng shān) ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五岳 (wǔ yuè)
北岳 đọc là běi yuè, nghĩa là Nú Hằng 恒山 (héng shān) ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五岳 (wǔ yuè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[běi yuè] [北 岳]
Nú Hằng 恒山 (héng shān) ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五岳 (wǔ yuè)
北岳 (běi yuè) nghĩa là Nú Hằng 恒山 (héng shān) ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五岳 (wǔ yuè).
Viết lần lượt từng chữ 北, 岳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.