南岳
[nán yuè] [南 岳]
quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡阳市 (héng yáng shì), Hồ Nam; Núi Hành Sơn 衡山 ở Hồ Nam, một trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè)
南岳 đọc là nán yuè, nghĩa là quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡阳市 (héng yáng shì), Hồ Nam; Núi Hành Sơn 衡山 ở Hồ Nam, một trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nán yuè] [南 岳]
quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡阳市 (héng yáng shì), Hồ Nam; Núi Hành Sơn 衡山 ở Hồ Nam, một trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè)
南岳 (nán yuè) nghĩa là quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡阳市 (héng yáng shì), Hồ Nam; Núi Hành Sơn 衡山 ở Hồ Nam, một trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè).
Viết lần lượt từng chữ 南, 岳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 南岳区 (nán yuè qū) – quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡阳市 (héng yáng shì), Hồ Nam.