男修道院长
[nán xiū dào yuàn zhǎng] [男 修 道 院 长]
trụ trì; viện trưởng nam
男修道院长 đọc là nán xiū dào yuàn zhǎng, nghĩa là trụ trì; viện trưởng nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nán xiū dào yuàn zhǎng] [男 修 道 院 长]
trụ trì; viện trưởng nam
男修道院长 (nán xiū dào yuàn zhǎng) nghĩa là trụ trì; viện trưởng nam.
Viết lần lượt từng chữ 男, 修, 道, 院, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.