密谋 đọc là mì móu, nghĩa là âm mưu; kế hoạch bí mật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 密谋
密谋 nghĩa là gì?
密谋 (mì móu) nghĩa là âm mưu; kế hoạch bí mật.
Cách viết 密谋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 密, 谋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.