XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

畅旺 đọc là chàng wàng, nghĩa là phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 畅旺

畅旺 nghĩa là gì?

畅旺 (chàng wàng) nghĩa là phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch).

Cách viết 畅旺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 畅, 旺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.