XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勃勃 đọc là bó bó, nghĩa là phát đạt; mạnh mẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勃勃

[bó bó] [勃 勃]

phát đạt; mạnh mẽ; sôi nổi

春天展现出一派生机勃勃的景象。

chūn tiān zhǎn xiàn chū yí pài shēng jī bó bó de jǐng xiàng.

Mùa xuân mở ra một khung cảnh tràn đầy sức sống.

春天来了,公园里处处生机勃勃。

chūn tiān lái le, gōng yuán lǐ chù chù shēng jī bó bó.

Mùa xuân đến rồi, trong công viên khắp nơi tràn đầy sức sống.

游客们兴致勃勃地在公园里合影留念。

yóu kè men xìng zhì bó bó dì zài gōng yuán lǐ hé yǐng liú niàn.

Du khách hứng khởi chụp ảnh kỷ niệm trong công viên.

Hỏi đáp về từ 勃勃

勃勃 nghĩa là gì?

勃勃 (bó bó) nghĩa là phát đạt; mạnh mẽ.

Cách viết 勃勃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勃, 勃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 勃勃?

Thường gặp: 兴致勃勃 (xìng zhì bó bó) – trở nên phấn chấn (thành ngữ); 生机勃勃 (shēng jī bó bó) – tràn đầy sức sống; 生气勃勃 (shēng qì bó bó) – tràn đầy sức sống; 雄心勃勃 (xióng xīn bó bó) – tham vọng lớn (thành ngữ).