XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生机勃勃 đọc là shēng jī bó bó, nghĩa là tràn đầy sức sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生机勃勃

[shēng jī bó bó] [生 机 勃 勃]

tràn đầy sức sống

春天展现出一派生机勃勃的景象。

chūn tiān zhǎn xiàn chū yí pài shēng jī bó bó de jǐng xiàng.

Mùa xuân mở ra một khung cảnh tràn đầy sức sống.

春天来了,公园里处处生机勃勃。

chūn tiān lái le, gōng yuán lǐ chù chù shēng jī bó bó.

Mùa xuân đến rồi, trong công viên khắp nơi tràn đầy sức sống.

Hỏi đáp về từ 生机勃勃

生机勃勃 nghĩa là gì?

生机勃勃 (shēng jī bó bó) nghĩa là tràn đầy sức sống.

Cách viết 生机勃勃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 机, 勃, 勃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.