XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勃发 đọc là bó fā, nghĩa là nảy mầm; phát triển mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 勃发

勃发 nghĩa là gì?

勃发 (bó fā) nghĩa là nảy mầm; phát triển mạnh.

Cách viết 勃发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勃, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.