勃利 đọc là bó lì, nghĩa là huyện Boli ở Qitaihe 七台河 (qī tái hé), Hắc Long Giang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 勃利
勃利 nghĩa là gì?
勃利 (bó lì) nghĩa là huyện Boli ở Qitaihe 七台河 (qī tái hé), Hắc Long Giang.
Cách viết 勃利 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 勃, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 勃利?
Thường gặp: 勃利县 (bó lì xiàn) – huyện Boli ở Qitaihe 七台河 (qī tái hé), Hắc Long Giang.