亨
[hēng]
thịnh vượng; henry (đơn vị cảm kháng)
Chữ 亨 đọc là hēng, nghĩa là thịnh vượng; henry (đơn vị cảm kháng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hēng]
thịnh vượng; henry (đơn vị cảm kháng)
亨 (hēng) nghĩa là thịnh vượng; henry (đơn vị cảm kháng).
Viết lần lượt từng nét của chữ 亨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 亨利 (hēng lì) – Henry (tên); 亨氏 (hēng shì) – Heinz (tên); 亨特 (hēng tè) – Hunter (tên); 亨祚 (hēng zuò) – phồn thịnh; 亨通 (hēng tōng) – thuận lợi; 册亨 (cè hēng) – huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州….