XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亨利 đọc là hēng lì, nghĩa là Henry (tên); henry (đơn vị cảm kháng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 亨利

亨利 nghĩa là gì?

亨利 (hēng lì) nghĩa là Henry (tên); henry (đơn vị cảm kháng).

Cách viết 亨利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亨, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亨利?

Thường gặp: 亨利五世 (hēng lì wǔ shì) – Henry V (1387-1422), vua chiến binh người Anh, người chiến thắng tại…; 亨利·哈德逊 (hēng lì · hā dé xùn) – Henry Hudson (?-1611), nhà thám hiểm và hoa tiêu người Anh.