XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亨通 đọc là hēng tōng, nghĩa là thuận lợi; phồn thịnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 亨通

亨通 nghĩa là gì?

亨通 (hēng tōng) nghĩa là thuận lợi; phồn thịnh.

Cách viết 亨通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亨, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亨通?

Thường gặp: 万事亨通 (wàn shì hēng tōng) – mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ); 官运亨通 (guān yùn hēng tōng) – (sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ); 时运亨通 (shí yùn hēng tōng) – vận may đang tới, mọi thứ suôn sẻ (thành ngữ).