亨通
[hēng tōng] [亨 通]
thuận lợi; phồn thịnh; tiến triển tốt
亨通 đọc là hēng tōng, nghĩa là thuận lợi; phồn thịnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
亨通 (hēng tōng) nghĩa là thuận lợi; phồn thịnh.
Viết lần lượt từng chữ 亨, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 万事亨通 (wàn shì hēng tōng) – mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ); 官运亨通 (guān yùn hēng tōng) – (sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ); 时运亨通 (shí yùn hēng tōng) – vận may đang tới, mọi thứ suôn sẻ (thành ngữ).