繁盛
[fán shèng] [繁 盛]
thịnh vượng; phát đạt; (cây cối) tươi tốt
阳春三月,正是江南烟花繁盛的时节。
yáng chūn sān yuè, zhèng shì jiāng nán yān huā fán shèng de shí jié.Tháng ba ngày xuân, đúng là thời điểm cảnh sắc hoa cỏ tốt tươi ở Giang Nam.
繁盛 đọc là fán shèng, nghĩa là thịnh vượng; phát đạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fán shèng] [繁 盛]
thịnh vượng; phát đạt; (cây cối) tươi tốt
阳春三月,正是江南烟花繁盛的时节。
yáng chūn sān yuè, zhèng shì jiāng nán yān huā fán shèng de shí jié.Tháng ba ngày xuân, đúng là thời điểm cảnh sắc hoa cỏ tốt tươi ở Giang Nam.
繁盛 (fán shèng) nghĩa là thịnh vượng; phát đạt.
Viết lần lượt từng chữ 繁, 盛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.