XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亨特 đọc là hēng tè, nghĩa là Hunter (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 亨特

亨特 nghĩa là gì?

亨特 (hēng tè) nghĩa là Hunter (tên).

Cách viết 亨特 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亨, 特 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.