复活赛
[fù huó sài] [复 活 赛]
trận đấu vớt (vòng loại bổ sung trong thể thao)
他在复活赛中表现出色,顺利晋级。
tā zài fù huó sài zhōng biǎo xiàn chū sè, shùn lì jìn jí.Anh ấy thể hiện xuất sắc trong vòng đấu vớt, thuận lợi đi tiếp.
复活赛 đọc là fù huó sài, nghĩa là trận đấu vớt (vòng loại bổ sung trong thể thao). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù huó sài] [复 活 赛]
trận đấu vớt (vòng loại bổ sung trong thể thao)
他在复活赛中表现出色,顺利晋级。
tā zài fù huó sài zhōng biǎo xiàn chū sè, shùn lì jìn jí.Anh ấy thể hiện xuất sắc trong vòng đấu vớt, thuận lợi đi tiếp.
复活赛 (fù huó sài) nghĩa là trận đấu vớt (vòng loại bổ sung trong thể thao).
Viết lần lượt từng chữ 复, 活, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.