XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苦活儿 đọc là kǔ huó r, nghĩa là biến thể er hoá của 苦活 (kǔ huó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 苦活儿

苦活儿 nghĩa là gì?

苦活儿 (kǔ huó r) nghĩa là biến thể er hoá của 苦活 (kǔ huó).

Cách viết 苦活儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苦, 活, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.