XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中国海 đọc là zhōng guó hǎi, nghĩa là các biển Trung Quốc (các biển ở phía tây Thái Bình Dương, xung quanh Trung Quốc: biển Bột Hải, biển Hoàng Hải, biển Hoa Đông, biển Đông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中国海

[zhōng guó hǎi] [TRUNG 国 海]

các biển Trung Quốc (các biển ở phía tây Thái Bình Dương, xung quanh Trung Quốc: biển Bột Hải, biển Hoàng Hải, biển Hoa Đông, biển Đông)

他从小立志成为一名优秀的中国海军军官。

tā cóng xiǎo lì zhì chéng wéi yì míng yōu xiù de zhōng guó hǎi jūn jūn guān.

Từ nhỏ anh ấy đã nuôi chí trở thành một sĩ quan hải quân ưu tú.

Hỏi đáp về từ 中国海

中国海 nghĩa là gì?

中国海 (zhōng guó hǎi) nghĩa là các biển Trung Quốc (các biển ở phía tây Thái Bình Dương, xung quanh Trung Quốc: biển Bột Hải, biển Hoàng Hải, biển Hoa Đông, biển Đông).

Cách viết 中国海 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 国, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中国海?

Thường gặp: 东中国海 (dōng zhōng guó hǎi) – biển Hoa Đông; 中国海事局 (zhōng guó hǎi shì jú) – Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc.