XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中国人 đọc là zhōng guó rén, nghĩa là Người Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中国人

[zhōng guó rén] [TRUNG 国 NHÂN]

Người Trung Quốc

它介绍中国人的日常生活和习惯。

tā jiè shào zhōng guó rén de rì cháng shēng huó hé xí guàn.

Nó giới thiệu cuộc sống hằng ngày và thói quen của người Trung Quốc.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

中国人过生日的时候习惯吃面条。

zhōng guó rén guò shēng rì de shí hòu xí guàn chī miàn tiáo.

Người Trung Quốc có thói quen ăn mì vào dịp sinh nhật.

你们公司有很多中国人吗?

nǐ men gōng sī yǒu hěn duō zhōng guó rén ma?

Công ty các bạn có rất nhiều người Trung Quốc không?

Trong bài: Giải thích vì sao học tiếng Trung · 因为…所以…

Hỏi đáp về từ 中国人

中国人 nghĩa là gì?

中国人 (zhōng guó rén) nghĩa là Người Trung Quốc.

Cách viết 中国人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 国, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中国人?

Thường gặp: 中国人大 (zhōng guó rén dà) – Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc; 中国人权组织 (zhōng guó rén quán zǔ zhī) – Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước n…; 中国人民大学 (zhōng guó rén mín dà xué) – Đại học Nhân dân Trung Quốc; 中国人民银行 (zhōng guó rén mín yín háng) – Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc.