长成
[zhǎng chéng] [长 成]
trưởng thành
他已长成堂堂丈夫。
tā yǐ cháng chéng táng táng zhàng fu.Anh ấy đã trưởng thành thành một người đàn ông đàng hoàng.
长成 đọc là zhǎng chéng, nghĩa là trưởng thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǎng chéng] [长 成]
trưởng thành
他已长成堂堂丈夫。
tā yǐ cháng chéng táng táng zhàng fu.Anh ấy đã trưởng thành thành một người đàn ông đàng hoàng.
长成 (zhǎng chéng) nghĩa là trưởng thành.
Viết lần lượt từng chữ 长, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.