XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

负增长 đọc là fù zēng zhǎng, nghĩa là tăng trưởng âm; suy thoái kinh tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

负增长

[fù zēng zhǎng] [负 增 长]

tăng trưởng âm; suy thoái kinh tế

没错!与其被动应对负增长,不如通过制度变革和技术赋能,全面提升全要素生产率。

méi cuò! yǔ qí bèi dòng yìng duì fù zēng zhǎng, bù rú tōng guò zhì dù biàn gé hé jì shù fù néng, quán miàn tí shēng quán yào sù shēng chǎn lǜ.

Không sai! Thay vì bị động đối phó với tăng trưởng âm, chi bằng thông qua cải cách thể chế và trao quyền kỹ thuật để nâng cao toàn diện năng suất nhân tố tổng hợp.

Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số

Hỏi đáp về từ 负增长

负增长 nghĩa là gì?

负增长 (fù zēng zhǎng) nghĩa là tăng trưởng âm; suy thoái kinh tế.

Cách viết 负增长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 负, 增, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.