XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地理位置 đọc là dì lǐ wèi zhi, nghĩa là vị trí địa lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地理位置

[dì lǐ wèi zhi] [地 理 位 置]

vị trí địa lý

我主要想解构城乡二元对立的文化隐喻。我觉得这不仅是地理位置的改变。

wǒ zhǔ yào xiǎng jiě gòu chéng xiāng èr yuán duì lì de wén huà yǐn yù. wǒ jué de zhè bù jǐn shì dì lǐ wèi zhì de gǎi biàn.

Em chủ yếu muốn giải cấu trúc ẩn dụ văn hóa về sự đối lập nhị nguyên thành thị - nông thôn. Em thấy đây không chỉ là sự thay đổi về vị trí địa lý.

Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20

该地是交通咽喉,地理位置非常重要。

gāi dì shì jiāo tōng yān hóu, dì lǐ wèi zhì fēi cháng zhòng yào.

Nơi này là yết hầu giao thông, vị trí địa lý rất quan trọng.

振兴区地理位置优越,交通十分便利。

zhèn xīng qū dì lǐ wèi zhì yōu yuè, jiāo tōng shí fēn biàn lì.

Khu Trấn Hưng có vị trí địa lý thuận lợi, giao thông rất tiện lợi.

Hỏi đáp về từ 地理位置

地理位置 nghĩa là gì?

地理位置 (dì lǐ wèi zhi) nghĩa là vị trí địa lý.

Cách viết 地理位置 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 理, 位, 置 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.