天文台
[tiān wén tái] [天 VĂN 台]
đài thiên văn
这座天文台吸引了许多天文爱好者参观。
zhè zuò tiān wén tái xī yǐn le xǔ duō tiān wén ài hào zhě cān guān.Đài thiên văn này đã thu hút rất nhiều người yêu thích thiên văn đến tham quan.
天文台 đọc là tiān wén tái, nghĩa là đài thiên văn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān wén tái] [天 VĂN 台]
đài thiên văn
这座天文台吸引了许多天文爱好者参观。
zhè zuò tiān wén tái xī yǐn le xǔ duō tiān wén ài hào zhě cān guān.Đài thiên văn này đã thu hút rất nhiều người yêu thích thiên văn đến tham quan.
天文台 (tiān wén tái) nghĩa là đài thiên văn.
Viết lần lượt từng chữ 天, 文, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 紫金山天文台 (zǐ jīn shān tiān wén tái) – Đài thiên văn Núi Tử Kim.