XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天文学 đọc là tiān wén xué, nghĩa là thiên văn học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

天文学

[tiān wén xué] [天 VĂN HỌC]

thiên văn học

他从小就梦想成为一名天文学家。

tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng tiān wén xué jiā.

Từ nhỏ anh ấy đã ước mơ trở thành một nhà thiên văn học.

天文学家借助望远镜观察遥远的行星。

tiān wén xué jiā jiè zhù wàng yuǎn jìng guān chá yáo yuǎn de xíng xīng.

Các nhà thiên văn học dùng kính viễn vọng để quan sát các hành tinh xa xôi.

天文学家用发现者的名字命名小行星。

tiān wén xué jiā yòng fā xiàn zhě de míng zì mìng míng xiǎo xíng xīng.

Các nhà thiên văn học dùng tên người phát hiện để đặt tên cho tiểu hành tinh.

Hỏi đáp về từ 天文学

天文学 nghĩa là gì?

天文学 (tiān wén xué) nghĩa là thiên văn học.

Cách viết 天文学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 文, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天文学?

Thường gặp: 天文学家 (tiān wén xué jiā) – nhà thiên văn học; 天文学大成 (tiān wén xué dà chéng) – tác phẩm Almagest của Ptolemy.