XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

塑像 đọc là sù xiàng, nghĩa là tượng (đúc hoặc nặn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

塑像

[sù xiàng] [塑 像]

tượng (đúc hoặc nặn)

庙里供奉着很多尊菩萨塑像。

miào lǐ gòng fèng zhe hěn duō zūn pú sà sù xiàng.

Trong miếu thờ rất nhiều tượng Bồ Tát.

这尊青铜塑像是用传统工艺浇铸而成的。

zhè zūn qīng tóng sù xiàng shì yòng chuán tǒng gōng yì jiāo zhù ér chéng de.

Bức tượng đồng này được đúc bằng kỹ thuật truyền thống.

Hỏi đáp về từ 塑像

塑像 nghĩa là gì?

塑像 (sù xiàng) nghĩa là tượng (đúc hoặc nặn).

Cách viết 塑像 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 塑, 像 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 塑像?

Thường gặp: 毛塑像 (máo sù xiàng) – tượng Chủ tịch Mao Trạch Đông (1893-1976) 毛泽东 (máo zé dōng).