XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浮雕 đọc là fú diāo, nghĩa là điêu khắc nổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浮雕

[fú diāo] [浮 雕]

điêu khắc nổi

那我们请科技专家打印立体浮雕,再结合触觉反馈设备?

nà wǒ men qǐng kē jì zhuān jiā dǎ yìn lì tǐ fú diāo, zài jié hé chù jué fǎn kuì shè bèi?

Vậy chúng ta mời chuyên gia công nghệ in phù điêu nổi, kết hợp thêm thiết bị phản hồi xúc giác nhé?

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

Hỏi đáp về từ 浮雕

浮雕 nghĩa là gì?

浮雕 (fú diāo) nghĩa là điêu khắc nổi.

Cách viết 浮雕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浮, 雕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浮雕?

Thường gặp: 浅浮雕 (qiǎn fú diāo) – phù điêu thấp; 浮雕墙纸 (fú diāo qiáng zhǐ) – anaglypta (giấy dán tường điêu khắc).