秸秆
[jiē gǎn] [秸 秆]
rơm rạ
农民正在农田里焚烧秸秆。
nóng mín zhèng zài nóng tián lǐ fén shāo jiē gǎn.Nông dân đang đốt rơm rạ trên ruộng đồng.
秸秆 đọc là jiē gǎn, nghĩa là rơm rạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiē gǎn] [秸 秆]
rơm rạ
农民正在农田里焚烧秸秆。
nóng mín zhèng zài nóng tián lǐ fén shāo jiē gǎn.Nông dân đang đốt rơm rạ trên ruộng đồng.
秸秆 (jiē gǎn) nghĩa là rơm rạ.
Viết lần lượt từng chữ 秸, 秆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.