XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 秆 đọc là gǎn, nghĩa là thân cây lúa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

秆

[gǎn]

thân cây lúa

农民正在农田里焚烧秸秆。

nóng mín zhèng zài nóng tián lǐ fén shāo jiē gǎn.

Nông dân đang đốt rơm rạ trên ruộng đồng.

Hỏi đáp về chữ 秆

秆 nghĩa là gì?

秆 (gǎn) nghĩa là thân cây lúa.

Cách viết chữ 秆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 秆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 秆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 禾秆 (hé gǎn) – rơm rạ; 秸秆 (jiē gǎn) – rơm rạ; 草秆 (cǎo gǎn) – rơm.