救命稻草
[jiù mìng dào cǎo] [救 命 稻 草]
cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng
救命稻草 đọc là jiù mìng dào cǎo, nghĩa là cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiù mìng dào cǎo] [救 命 稻 草]
cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng
救命稻草 (jiù mìng dào cǎo) nghĩa là cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng.
Viết lần lượt từng chữ 救, 命, 稻, 草 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.