XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

糟粕 đọc là zāo pò, nghĩa là cặn bã; bã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

糟粕

[zāo pò] [糟 粕]

cặn bã; bã; rác rưởi

是的,取其精华去其糟粕,才是现代合规管理的正确途径。

shì de, qǔ qí jīng huá qù qí zāo pò, cái shì xiàn dài hé guī guǎn lǐ de zhèng què tú jìng.

Đúng vậy, gạn đục khơi trong mới là con đường đúng đắn của quản trị tuân thủ hiện đại.

Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 糟粕

糟粕 nghĩa là gì?

糟粕 (zāo pò) nghĩa là cặn bã; bã.

Cách viết 糟粕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 糟, 粕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 糟粕?

Thường gặp: 去其糟粕 (qù qí zāo pò) – loại bỏ cặn bã.