XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

糟了 đọc là zāo le, nghĩa là trời ơi!; ôi không!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

糟了

[zāo le] [糟 了]

trời ơi!; ôi không!; chết rồi!

糟了,我今天又忘记带袋子了。

zāo le, wǒ jīn tiān yòu wàng jì dài dài zǐ le.

Thôi xong, hôm nay em lại quên mang túi rồi.

Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又

他一紧张就把整件事办糟了。

tā yì jǐn zhāng jiù bǎ zhěng jiàn shì bàn zāo le.

Anh ấy hễ căng thẳng là làm hỏng bét mọi chuyện.

那太糟了,我们必须请人来修。

nà tài zāo le, wǒ men bì xū qǐng rén lái xiū.

Thế thì tệ quá, chúng ta bắt buộc phải mời người đến sửa.

Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa

Hỏi đáp về từ 糟了

糟了 nghĩa là gì?

糟了 (zāo le) nghĩa là trời ơi!; ôi không!.

Cách viết 糟了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 糟, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.