XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天哪 đọc là tiān na, nghĩa là Trời ơi!; Vì Chúa!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

天哪

[tiān na] [天 哪]

Trời ơi!; Vì Chúa!

天哪,这是骗局,绝对不能给他们验证码!

tiān nǎ, zhè shì piàn jú, jué duì bù néng gěi tā men yàn zhèng mǎ!

Trời đất, đây là lừa đảo đấy, tuyệt đối không được đưa mã xác thực cho họ!

Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng

天哪,太贵了!

tiān nǎ, tài guì le!

Trời ơi, đắt quá!

天哪,真的吗?漏得严重不严重?地上都湿了吗?

tiān nǎ, zhēn de ma? lòu de yán zhòng bù yán zhòng? dì shàng dōu shī le ma?

Trời đất, thật sao? Chảy nhiều không? Sàn nhà ướt hết rồi à?

Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê

Hỏi đáp về từ 天哪

天哪 nghĩa là gì?

天哪 (tiān na) nghĩa là Trời ơi!; Vì Chúa!.

Cách viết 天哪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 哪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.