XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失调 đọc là shī tiáo, nghĩa là mất cân bằng; trở nên rối loạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

失调

[shī tiáo] [失 调]

mất cân bằng; trở nên rối loạn; thiếu chăm sóc đúng mức (sau khi ốm bệnh, v.v.)

长期疲劳会导致大脑神经兴奋与抑制失调。

cháng qī pí láo huì dǎo zhì dà nǎo shén jīng xīng fèn yǔ yì zhì shī tiáo.

Mệt mỏi kéo dài sẽ dẫn đến mất cân bằng hưng phấn và ức chế của thần kinh não bộ.

Hỏi đáp về từ 失调

失调 nghĩa là gì?

失调 (shī tiáo) nghĩa là mất cân bằng; trở nên rối loạn.

Cách viết 失调 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 失调?

Thường gặp: 失调电压 (shī tiáo diàn yā) – điện áp lệch; 思觉失调 (sī jué shī tiáo) – rối loạn tâm thần; 睡眠失调 (shuì mián shī tiáo) – rối loạn giấc ngủ; 认知失调 (rèn zhī shī tiáo) – bất hòa nhận thức.