失调电压 đọc là shī tiáo diàn yā, nghĩa là điện áp lệch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 失调电压
失调电压 nghĩa là gì?
失调电压 (shī tiáo diàn yā) nghĩa là điện áp lệch.
Cách viết 失调电压 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 失, 调, 电, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.