头重脚轻
[tóu zhòng jiǎo qīng] [头 重 脚 轻]
nặng đầu nhẹ chân; bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị
头重脚轻 đọc là tóu zhòng jiǎo qīng, nghĩa là nặng đầu nhẹ chân; bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu zhòng jiǎo qīng] [头 重 脚 轻]
nặng đầu nhẹ chân; bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị
头重脚轻 (tóu zhòng jiǎo qīng) nghĩa là nặng đầu nhẹ chân; bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị.
Viết lần lượt từng chữ 头, 重, 脚, 轻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.