XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凹凸不平 đọc là āo tū bù píng, nghĩa là bề mặt không phẳng; đường gồ ghề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凹凸不平

[āo tū bù píng] [凹 凸 BẤT 平]

bề mặt không phẳng; đường gồ ghề

月球表面充满了凹凸不平的陨石坑。

yuè qiú biǎo miàn chōng mǎn le āo tū bù píng de yǔn shí kēng.

Bề mặt Mặt Trăng đầy những hố thiên thạch lồi lõm không bằng phẳng.

这条山路凹凸不平,开车时要格外小心。

zhè tiáo shān lù āo tū bù píng, kāi chē shí yào gé wài xiǎo xīn.

Con đường núi này lồi lõm không bằng phẳng, khi lái xe phải hết sức cẩn thận.

Hỏi đáp về từ 凹凸不平

凹凸不平 nghĩa là gì?

凹凸不平 (āo tū bù píng) nghĩa là bề mặt không phẳng; đường gồ ghề.

Cách viết 凹凸不平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凹, 凸, 不, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.