凹凸
[āo tū] [凹 凸]
lõm hoặc lồi; lồi lõm và hố; mặt không phẳng
高低不平的样子
这条山路凹凸不平,开车时要格外小心。
zhè tiáo shān lù āo tū bù píng, kāi chē shí yào gé wài xiǎo xīn.Con đường núi này lồi lõm không bằng phẳng, khi lái xe phải hết sức cẩn thận.
凹凸 đọc là āo tū, nghĩa là lõm hoặc lồi; lồi lõm và hố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[āo tū] [凹 凸]
lõm hoặc lồi; lồi lõm và hố; mặt không phẳng
高低不平的样子
这条山路凹凸不平,开车时要格外小心。
zhè tiáo shān lù āo tū bù píng, kāi chē shí yào gé wài xiǎo xīn.Con đường núi này lồi lõm không bằng phẳng, khi lái xe phải hết sức cẩn thận.
凹凸 (āo tū) nghĩa là lõm hoặc lồi; lồi lõm và hố. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 凹, 凸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 凹凸形 (āo tū xíng) – có hình răng cưa; 凹凸性 (āo tū xìng) – (toán học) tính lồi lõm; 凹凸不平 (āo tū bù píng) – bề mặt không phẳng; 凹凸印刷 (āo tū yìn shuā) – in nổi; 凹凸有致 (āo tū yǒu zhì) – đầy đặn quyến rũ; 凹凸轧花 (āo tū yà huā) – dập nổi.