凹凸性 đọc là āo tū xìng, nghĩa là (toán học) tính lồi lõm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 凹凸性
凹凸性 nghĩa là gì?
凹凸性 (āo tū xìng) nghĩa là (toán học) tính lồi lõm.
Cách viết 凹凸性 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 凹, 凸, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.