XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 凸 đọc là tū, nghĩa là lồi; nhô ra. Thuộc bộ Khảm 凵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

凸

[tū]

lồi; nhô ra; nhô lên

高出周围,向外鼓起

这个凸透镜可以用来聚集光线。

zhè ge tū tòu jìng kě yǐ yòng lái jù jí guāng xiàn.

Thấu kính lồi này có thể dùng để hội tụ ánh sáng.

噪声超标、垃圾清运困难,诸如此类的衍生矛盾也日益凸显。

zào shēng chāo biāo, lā jī qīng yùn kùn nán, zhū rú cǐ lèi de yǎn shēng máo dùn yě rì yì tū xiǎn.

Tiếng ồn vượt chuẩn, thu gom rác khó khăn, các mâu thuẫn phái sinh tương tự thế cũng ngày càng nổi cộm.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

不过从市场生态来看,去中心化金融与主权货币的博弈日益凸显。

bú guò cóng shì chǎng shēng tài lái kàn, qù zhōng xīn huà jīn róng yǔ zhǔ quán huò bì de bó yì rì yì tū xiǎn.

Dẫu vậy nhìn từ hệ sinh thái thị trường, sự cạnh tranh giữa tài chính phi tập trung và tiền tệ chủ quyền ngày càng nổi cộm.

Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định

这件事凸显了团队合作的重要性。

zhè jiàn shì tū xiǎn le tuán duì hé zuò de zhòng yào xìng.

Việc này làm nổi bật tầm quan trọng của việc hợp tác đội nhóm.

Hỏi đáp về chữ 凸

凸 nghĩa là gì?

凸 (tū) nghĩa là lồi; nhô ra. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 凸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 凸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 凸 thuộc bộ Khảm (凵).

Chữ 凸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凹凸 (āo tū) – lõm hoặc lồi; 凸显 (tū xiǎn) – thể hiện rõ; 凸凸 (tū tū) – lồi cả hai mặt (của thấu kính); 凸出 (tū chū) – nhô ra; 凸度 (tū dù) – tính lồi; 凸性 (tū xìng) – tính lồi.