凸凸 đọc là tū tū, nghĩa là lồi cả hai mặt (của thấu kính); hai mặt lồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 凸凸
凸凸 nghĩa là gì?
凸凸 (tū tū) nghĩa là lồi cả hai mặt (của thấu kính); hai mặt lồi.
Cách viết 凸凸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 凸, 凸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.