凹凸印刷 đọc là āo tū yìn shuā, nghĩa là in nổi; dập khuôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 凹凸印刷
凹凸印刷 nghĩa là gì?
凹凸印刷 (āo tū yìn shuā) nghĩa là in nổi; dập khuôn.
Cách viết 凹凸印刷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 凹, 凸, 印, 刷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.