XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不平等 đọc là bù píng děng, nghĩa là bất bình đẳng; không công bằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不平等

[bù píng děng] [BẤT 平 等]

bất bình đẳng; không công bằng

在快速城市化进程中,收入不平等难免会加剧。

zài kuài sù chéng shì huà jìn chéng zhōng, shōu rù bù píng děng nán miǎn huì jiā jù.

Trong tiến trình đô thị hóa nhanh chóng, sự bất bình đẳng về thu nhập khó tránh khỏi sẽ gia tăng.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

不平等条约迫使清政府割让领土。

bù píng děng tiáo yuē pò shǐ qīng zhèng fǔ gē ràng lǐng tǔ.

Hiệp ước bất bình đẳng đã ép triều đình nhà Thanh phải cắt nhượng lãnh thổ.

你说的不平等确实存在,但通过健全立法和医保兜底或许能化解鸿沟。

nǐ shuō de bù píng děng què shí cún zài, dàn tōng guò jiàn quán lì fǎ hé yī bǎo dōu dǐ huò xǔ néng huà jiě hóng gōu.

Sự bất bình đẳng cậu nói đúng là có tồn tại, nhưng thông qua hoàn thiện luật pháp và bảo hiểm y tế bao cấp có lẽ giải quyết được hố sâu khoảng cách.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味

Hỏi đáp về từ 不平等

不平等 nghĩa là gì?

不平等 (bù píng děng) nghĩa là bất bình đẳng; không công bằng.

Cách viết 不平等 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 平, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不平等?

Thường gặp: 不平等条约 (bù píng děng tiáo yuē) – (thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng –….