不平则鸣
[bù píng zé míng] [BẤT 平 则 鸣]
ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan; con người sẽ lên tiếng chống lại bất công
不平则鸣 đọc là bù píng zé míng, nghĩa là ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan; con người sẽ lên tiếng chống lại bất công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù píng zé míng] [BẤT 平 则 鸣]
ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan; con người sẽ lên tiếng chống lại bất công
不平则鸣 (bù píng zé míng) nghĩa là ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan; con người sẽ lên tiếng chống lại bất công.
Viết lần lượt từng chữ 不, 平, 则, 鸣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.