XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

永久性 đọc là yǒng jiǔ xìng, nghĩa là vĩnh viễn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

永久性

[yǒng jiǔ xìng] [永 久 性]

vĩnh viễn

即便风险再大,也不能引入永久性化学材料,这会牺牲文物的原真性。

jí biàn fēng xiǎn zài dà, yě bù néng yǐn rù yǒng jiǔ xìng huà xué cái liào, zhè huì xī shēng wén wù de yuán zhēn xìng.

Dù nguy cơ có lớn đến đâu cũng không thể đưa vào vật liệu hóa chất vĩnh viễn, điều này sẽ hy sinh tính chân thực của văn vật.

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

嗯,目前科学界的了解还不够,根本无法预测开采会不会造成永久性损害。

èn, mù qián kē xué jiè de liǎo jiě hái bú gòu, gēn běn wú fǎ yù cè kāi cǎi huì bu huì zào chéng yǒng jiǔ xìng sǔn hài.

Ừ, hiểu biết của giới khoa học hiện tại vẫn chưa đủ, căn bản không thể dự báo khai thác có gây ra tổn hại vĩnh viễn hay không.

Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言

Hỏi đáp về từ 永久性

永久性 nghĩa là gì?

永久性 (yǒng jiǔ xìng) nghĩa là vĩnh viễn.

Cách viết 永久性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 永, 久, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.