永久居民
[yǒng jiǔ jū mín] [永 久 居 民]
cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ
永久居民 đọc là yǒng jiǔ jū mín, nghĩa là cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒng jiǔ jū mín] [永 久 居 民]
cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ
永久居民 (yǒng jiǔ jū mín) nghĩa là cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ.
Viết lần lượt từng chữ 永, 久, 居, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.