XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

永久居民 đọc là yǒng jiǔ jū mín, nghĩa là cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 永久居民

永久居民 nghĩa là gì?

永久居民 (yǒng jiǔ jū mín) nghĩa là cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ.

Cách viết 永久居民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 永, 久, 居, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.