XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无不 đọc là wú bù, nghĩa là đều; không ai, không gì là không. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无不【無不】

[wú bù] [无 BẤT]

đều; không ai, không gì là không

没有不;全都。

同事们无不认真完成每项任务。

tóng shì men wú bù rèn zhēn wán chéng měi xiàng rèn wu.

Các đồng nghiệp ai cũng nghiêm túc hoàn thành từng nhiệm vụ.

大家无不表示支持这个决定,没有一个人提出反对。

dà jiā wú bù biǎo shì zhī chí zhè ge jué dìng, méi yǒu yí gè rén tí chū fǎn duì.

Ai nấy đều bày tỏ ủng hộ quyết định này, không một ai đưa ra phản đối.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

是的,这些展品无不反映了东西方文化的融合与审美互鉴。

shì de, zhè xiē zhǎn pǐn wú bù fǎn yìng le dōng xī fāng wén huà de róng hé yǔ shěn měi hù jiàn.

Đúng vậy, những hiện vật trưng bày này không ngoại lệ đều phản ánh sự dung hợp và tham chiếu thẩm mỹ giữa văn hóa Đông Tây.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

闻着阵阵花香,游人无不陶醉。

wén zhe zhèn zhèn huā xiāng, yóu rén wú bù táo zuì.

Thoang thoảng hương hoa, du khách ai nấy đều say đắm.

Hỏi đáp về từ 无不

无不 nghĩa là gì?

无不 (wú bù) nghĩa là đều; không ai, không gì là không. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无不 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 不 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无不?

Thường gặp: 无不达 (wú bù dá) – không gì anh ta không thể làm; 战无不胜 (zhàn wú bù shèng) – (thành ngữ) vô địch; 无可无不可 (wú kě wú bù kě) – không ủng hộ mà cũng không phản đối.